0967.929.834

Home / Quy định đặt cọc

Quy định đặt cọc

1. HỢP ĐỒNG xDSL:

1.1.Đối tượng đặt cọc

1.1.1. KH cá nhân ký mới vào KH khu vực thuộc điểm đen, địa chỉ đang có hợp đồng nợ cước dưới 24 tháng.

1.1.2. KH chuyển địa điểm (có thời gian sử dụng <6T hoặc <12T
nhưng có 2 tháng cước KH không thanh toán đúng hạn) vào KH khu vực thuộc
điểm đen, địa chỉ đang có hợp đồng nợ cước dưới 24 tháng.

1.1.3. KH cá nhân/công ty có địa điểm lắp đặt KH không cố định:
container, các địa điểm công cộng, di dộng (dưới chân cầu thang chung
cư, dưới chân cầu, KH khu vựcchờ giải tỏa…)

1.1.4. Địa chỉ lắp đặt KH KH không có số nhà (áp dụng cho KH khu vựcHCM).

1.1.5. KH nhà trọ/nhà thuê: áp dụng cho các CN tỉnh và vùng ven.

1.1.6. Trường hợp miễn đặt cọc:

– KH trả trước 12 tháng

– KH cá nhân là chủ thể độc lập với hợp đồng nợ cước trên 24 tháng tại địa chỉ lắp đặt.

1.2. Quy định số tiền đặt cọc

– Nhóm 1: Điểm đen, nhà trọ/nhà thuê: 330,000 VNĐ (Ba trăm ba mươi ngàn đồng).

– Nhóm 2: Điểm đen, địa chỉ nợ cước, địa chỉ KH không cố định, người
nước ngoài, nhà KH không số…: 660,000 VNĐ (sáu trăm sáu mươi ngàn đồng).

– KH chỉ phải thực hiện một loại đặt cọc (mức cao nhất) KH khi ký HĐ.

Ghi chú:

Nhóm 1: Điểm đen, tuyến đường có tỷ lệ thu hồi công nợ >94% và <96%.

Nhóm 2: Điểm đen, tuyến đường có tỷ lệ thu hồi công nợ <94%.

2. HỢP ĐỒNG FTTx:

2.1.Đối tượng đặt cọc

2.1.1. KH cá nhân ký mới vào KH khu vực thuộc điểm đen, địa chỉ đang có hợp dồng nợ cước dưới 24 tháng

2.1.2. KH chuyển địa điểm (có thời gian sử dụng <6T hoặc <12T
nhưng có 2 tháng cước KH không thanh toán đúng hạn) vào KH khu vực thuộc
điểm đen, địa chỉ đang có hợp đồng nợ cước dưới 24 tháng.

2.1.3. KH cá nhân kinh doanh internet.

2.1.4. KH cá nhân có địa chỉ trên CMND KH khác địa chỉ lắp đặt nhưng KH không có đầy đủ giấy tờ bổ sung hợp lệ.

2.1.5. KH cá nhân là người nước ngoài.

2.1.6. KH cá nhân/công ty có địa điểm lắp đặt KH không cố định:
container, các địa điểm công cộng, di dộng (dưới chân cầu thang chung
cư, dưới chân cầu, KH khu vực chờ giải tỏa…)

2.1.7. Địa chỉ lắp đặt KH KH không có số nhà (áp dụng cho KH khu vựcHCM).

2.1.8. KH nhà trọ/nhà thuê: áp dụng cho các CN tỉnh và vùng ven.

2.1.9. Trường hợp miễn đặt cọc:

– KH trả trước 12 tháng.

– KH cá nhân là chủ thể độc lập với hợp đồng nợ cước trên 24 tháng tại địa chỉ lắp đặt.

– KH công ty có địa chỉ cố định.

2.2. Quy định số tiền đặt cọc

– Mức đặt cọc áp dụng khu vực HCM, HN: 2,200,000 VNĐ (hai triệu hai trăm ngàn đồng)

-Mức đặt cọc áp dụng cho CN tỉnh, vùng ven: 1,100,000 VNĐ (một triệu một trăm ngàn đồng)

-KH chỉ phải thực hiện một loại đặt cọc (mức cao nhất) KH khi ký HĐ

3. QUY ĐỊNH SỬ DỤNG TIỀN ĐẶT CỌC CỦA KHáCH HàNG

3.1.Tiền đặt cọc điểm đen sẽ được chuyển vào tài khoản trả trước và trừ
vào cước sử dụng 55,000/tháng (đối với xDSL) hoặc 220,000/tháng (đối với
FTTx) tính từ tháng sử dụng thứ 13.

3.2.Khi làm thanh lý hợp đồng KH sẽ được hoàn trả số tiền đặt cọc còn
lại sau khi đã thanh toán đầy đủ các khoản cước phí theo quy định (thanh
toán cước nợ, hoàn trả thiết bị, phạt vi phạm hợp đồng nếu có…).

3.3.KH nợ cước và bị khóa Chủ thuê bao đi vắng, tiền đặt cọc dung để
thanh toán nợ, khi KH khôi phục dịch vụ sẽ phải đóng tiền đặt cọc theo
quy định tại thời điểm khôi phục.

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ÁP DỤNG ĐẶT CỌC:

<%2

STT Quận Tuyến phố Nhóm khách hàng
1 Ba Đình Phúc Xá Nhóm 2
2 Cầu Giấy Doãn Kế Thiện Nhóm 2
3 Cầu Giấy Dương Quảng Hàm Nhóm 2
4 Cầu Giấy Hồ Tùng Mậu Nhóm 2
5 Cầu Giấy Hoa Bằng Nhóm 2
6 Cầu Giấy Nguyễn Khang Nhóm 2
7 Cầu Giấy Phạm Văn Đồng Nhóm 2
8 Cầu Giấy Trần Cung Nhóm 2
9 Cầu Giấy Trung Kính Nhóm 2
10 Cầu Giấy Xuân Thủy Nhóm 2
11 Cầu Giấy Yên Hòa Nhóm 2
12 Đống Đa Khương Thượng Nhóm 2
13 Đống Đa KTX ĐH Luật Nhóm 2
14 Đống Đa KTX ĐH Y Nhóm 1
15 Đống Đa KTX HV Ngân Hàng Nhóm 2
16 Đống Đa Ngõ 1194, 898, 850, 1096, 1002 Đường Láng Nhóm 2
17 Đống Đa Ngõ 22, 72, 10 Tôn Thất Tùng Nhóm 2
18 Đống Đa Ngõ44, 102, 157 Pháo Đài Láng Nhóm 2
19 Đống Đa Ngõ Chợ Khâm Thiên Nhóm 1
20 Hà Đông Cầu Đơ, Phú La, Yên Xá Nhóm 1
21 Thanh Xuân Hạ Đình Nhóm 1
22 Thanh Xuân Khương Hạ Nhóm 1
23 Hà Đông KTX ĐH Kiến Trúc Nhóm 2
24 Hà Đông La Khê Nhóm 2
25 Thanh Trì Tân Triều, Triều Khúc Nhóm 1
26 Hà Đông TT Len Nhuộm, các khối thuộc Vạn Phúc Nhóm 2
27 Hà Đông Văn Nội Nhóm 2
28 Hà Đông Vạn Phúc Nhóm 1
29 Hà Đông Xốm, Thanh Lãm, Huyền Kỳ, Trinh Lương, Bắc Lãm, Nhân Trạch, Thượng Mạo Nhóm 2
30 Hai Bà Trưng Ngõ Chùa Liên Phái, ngõ Giếng Mứt phố Bạch Mai Nhóm 1
31 Hai Bà Trưng Đại La Nhóm 1
32 Hai Bà Trưng KTX Đại Học Bách Khoa Nhóm 2
33 Hai Bà Trưng Lê Thanh Nghị Nhóm 1
34 Hai Bà Trưng Ngõ 254, ngõ 254D, Ngõ 296 phố Minh Khai Nhóm 2
35 Hai Bà Trưng/Hoàn Kiếm Bạch Đằng Nhóm 1